ComponentMedia & Hình ảnh
Bắt đầu nhanh
Import Watermark từ entry công khai. Các ví dụ bên dưới thể hiện những kiểu tương tác và cấu hình được hỗ trợ.
component.tsxtsx
import { Watermark } from '@underverse-ui/underverse';Ví dụ tương tác
Dùng thử Watermark thật, xem mã ví dụ và tra cứu các prop đã được mô tả.
Đang tải ví dụ tương tác…
Tham chiếu
Tham chiếu API
Tra cứu các thuộc tính, kiểu dữ liệu được chấp nhận, giá trị mặc định và lưu ý về hành vi.
Dữ liệu được sinh từ API TypeScript công khai của thư viện. Kiểu dữ liệu, thuộc tính bắt buộc và giá trị mặc định luôn đồng bộ với mã nguồn.
Watermark
Component| Thuộc tính | Mô tả | Kiểu | Mặc định |
|---|---|---|---|
text | Chuỗi chữ watermark hiển thị (hỗ trợ đa dòng dạng mảng). | string | string[] | — |
image | URL ảnh dùng làm watermark. | string | — |
width | Chiều rộng nội dung pattern (px). | number | 180 |
height | Chiều cao nội dung pattern (px). | number | 100 |
gapX | Khoảng cách ngang giữa các pattern (px). | number | 16 |
gapY | Khoảng cách dọc giữa các pattern (px). | number | 16 |
rotate | Góc xoay (độ). | number | — |
fontSize | Cỡ chữ cho watermark dạng text. | number | — |
fontFamily | Font chữ cho watermark dạng text. | string | "ui-sans-serif, system-ui, -apple-system, Segoe UI, Roboto, Helvetica, Arial" |
fontWeight | Độ đậm chữ (normal, bold, 600, v.v). | number | string | — |
fontStyle | Kiểu chữ (normal hoặc italic). | "normal" | "italic" | — |
color | Màu chữ (nên dùng RGBA). | string | — |
gradient | Use gradient colors | string | — |
opacity | Độ mờ toàn lớp (0–1). | number | 1 |
offsetLeft | Độ lệch ngang điểm bắt đầu pattern (px). | number | 0 |
offsetTop | Độ lệch dọc điểm bắt đầu pattern (px). | number | 0 |
zIndex | Giá trị z-index của lớp phủ. | number | 40 |
fullPage | Phủ toàn trang (fixed overlay). | boolean | false |
preset | Preset watermark styles | WatermarkPreset | — |
pattern | Pattern layout | WatermarkPattern | "diagonal" |
interactive | Enable interactive mode (click to toggle) | boolean | false |
animate | Animation effect | boolean | false |
animationVariant | Animation variant | AnimationVariant | "fade" |
blur | Enable backdrop blur | boolean | false |
blurAmount | Blur amount in pixels | number | 4 |
textShadow | Enable text shadow | boolean | false |
shadowColor | Text shadow color | string | — |
darkMode | Enable dark mode auto-adjust | boolean | false |
overlayClassName | Class for the overlay layer | string | — |
ariaLabel | ARIA label for accessibility | string | — |
Hướng dẫn sử dụng
Dùng Watermark với nội dung thay thế có ý nghĩa, kích thước rõ ràng và chiến lược tải phù hợp. Tối ưu tài nguyên trước khi đưa vào component.
Trợ năng
Khi dùng Watermark, hãy giữ trạng thái focus dễ nhận biết, cung cấp tên truy cập khi cần và kiểm tra bàn phím cùng trình đọc màn hình trong ngữ cảnh thực tế.
